Nghĩa tiếng Việt
- , (thực vật học) có vảy cám.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The furfuraceous leaves felt rough to touch.
/ˈfɜːfəʃəs/
furfuraceous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thực vật học) có vảy cám.
The furfuraceous leaves felt rough to touch.