Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của furl.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sail is furling in the wind.
/fˈɜːlɪŋ/
furling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của furl.
The sail is furling in the wind.