TanroDictionary Sổ từ

furlough

/ˈfɜːləʊ/

Anh Thông dụng
0

furlough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép nghỉ; Cho nghỉ phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép nghỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Cho nghỉ phép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier went home on a short furlough.

  2. The worker was furlough for a week.

  3. to go home on furlough

    về nhà nghỉ phép