TanroDictionary Sổ từ

furmety

/ˈfɜːmɪti/

Anh
0

furmety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháo bột mì (nấu với đường, sữa, quế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháo bột mì (nấu với đường, sữa, quế).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a bowl of furmeti for breakfast.