TanroDictionary Sổ từ

furnace

/ˈfɜːnɪs/

Anh Thông dụng
0

furnace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh... ); Lò sưởi; Cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh... ).danh từEN-VI Dict
  2. Lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  4. Nung trong lò.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The furnace warmed the whole workshop.

  2. Close the door near the furnace.

  3. The move was a furnace for her.

  4. They furnace the glass overnight.