Nghĩa tiếng Việt
- Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh... ).danh từEN-VI Dict
- Lò sưởi.danh từEN-VI Dict
- Cuộc thử thách; lò lửa ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Nung trong lò.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The furnace warmed the whole workshop.
-
Close the door near the furnace.
-
The move was a furnace for her.
-
They furnace the glass overnight.