Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đạc và đồ dùng trong nhà.danh từEN-VI Dict
- Các thứ mặc phụ (quần áo đàn ông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room looked warm with soft furnishings.
-
The store sells furnishings for men and boys.
/ˈfɜːnɪʃɪŋz/
furnishings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ đạc và đồ dùng trong nhà; Các thứ mặc phụ (quần áo đàn ông).
The room looked warm with soft furnishings.
The store sells furnishings for men and boys.