TanroDictionary Sổ từ

furniture

/ˈfɜːnɪtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

furniture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật dụng trong nhà; Trang bị (của máy móc, tàu bè); Cái chèn, lanhgô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật dụng trong nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Trang bị (của máy móc, tàu bè).danh từEN-VI Dict
  3. Cái chèn, lanhgô.danh từEN-VI Dict
  4. Yên cương (ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We moved the furniture before painting.

  2. The machine's furniture was easy to clean.

  3. He packed the small furniture carefully.

  4. The saddle furniture looked old but useful.