TanroDictionary Sổ từ

furore

/ˈfjʊrˌɔr/

Anh Thông dụng
0

furore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt; Sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt; Sự giận dữ, sự điên tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giận dữ, sự điên tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new film caused a furore among fans.

  2. The speech started a furore in the room.

  3. He spoke in a furore after the mistake.