Nghĩa tiếng Việt
- Người buôn bán da lông thú.danh từEN-VI Dict
- Người thuộc da lông thú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The furrier cleaned the coat with care.
-
The furrier repaired the old jacket.
/ˈfʌrɪə(r)/
furrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người buôn bán da lông thú; Người thuộc da lông thú.
The furrier cleaned the coat with care.
The furrier repaired the old jacket.