Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của furrowđộng từEN-VI Dict
- Có rãnh; có nếp nhăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She furrowed the soil with a tool.
-
His furrowed face showed deep worry.
/ˈfɜːˌoʊd/
furrowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của furrow; Có rãnh; có nếp nhăn.
She furrowed the soil with a tool.
His furrowed face showed deep worry.