TanroDictionary Sổ từ

furrowed

/ˈfɜːˌoʊd/

Anh
0

furrowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của furrow; Có rãnh; có nếp nhăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của furrowđộng từEN-VI Dict
  2. Có rãnh; có nếp nhăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She furrowed the soil with a tool.

  2. His furrowed face showed deep worry.