/ˌfjuːzəˈlɪə(r)/
fusilier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính bắn súng hoả mai.
A fusilier stood guard near the gate.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm