Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a fusionist who wanted one united group.
/ˈfjuːʒənɪst/
fusionist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái... ).
He was a fusionist who wanted one united group.