TanroDictionary

fuss

/fʌs/

Anh
0

fuss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị; Sự quan trọng hoá; Làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quan trọng hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên.động từEN-VI Dict
  4. Làm (ai) cuống quít.động từEN-VI Dict
  5. Làm phiền, làm rầy (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not make such a fuss about it.

  2. There was a fuss about the noise.

  3. Please don't fuss over every small mistake.

  4. The surprise gift made her fuss with excitement.

  5. Sorry to fuss you, but I need help.