Nghĩa tiếng Việt
- Hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị;tính từEN-VI Dict
- Khó, chú trọng quá, hay quan trọng hoá.tính từEN-VI Dict
- Kén (về ăn uống)tính từEN-VI Dict
- Cầu kỳ, kiểu cách.tính từEN-VI Dict
- Hay lo lắng, hay bồn chồntính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fussi child kept running around the table.
-
She is fussi about every detail in the report.
-
He is fussi about what he eats.
-
She is very fussy about how she dresses every day.
-
The fussi student could not sit still.