TanroDictionary Sổ từ

fussiness

/ˈfʌsinəs/

Anh Thông dụng
0

fussiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her fussiness slowed the whole morning.