Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fussiness slowed the whole morning.
/ˈfʌsinəs/
fussiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị.
Her fussiness slowed the whole morning.