TanroDictionary Sổ từ

fusses

/ˈfʌsɪz/

Anh
0

fusses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fuss.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fussđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My sister fusses when the room is messy.