TanroDictionary Sổ từ

fusty

/ˈfəsti/

Anh
0

fusty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩm mốc, hôi mốc; Cổ lổ, hủ lậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩm mốc, hôi mốc.tính từEN-VI Dict
  2. Cổ lổ, hủ lậu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The basement felt fusti after weeks of rain.

  2. His fusti habits annoyed the younger workers.