Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng xì (săm xì hơi); tiếng vèo vèo (đạn bay).danh từEN-VI Dict
- To go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch... ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard a fut from the flat tire.
-
Their plan went fut after the first mistake.