Nghĩa tiếng Việt
- Vô ích, không có hiệu quả.tính từEN-VI Dict
- Không đáng kể; phù phiếm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a futile attempt to fix the broken car.
-
His voice stayed futile all night.
-
a futile attempt
một sự cố gắng vô ích