Nghĩa tiếng Việt
- Hình chữ vạn; hình chữ thập ngoặc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ancient symbol looked like a fylfot.
/ˈfɪlˌfɑːt/
fylfot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình chữ vạn; hình chữ thập ngoặc.
The ancient symbol looked like a fylfot.