TanroDictionary Sổ từ

gà lôi

Việt
0

gà lôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bắt được một con gà lôi có bộ lông trắng rất đẹp.