TanroDictionary Sổ từ

gào

Việt
0

gào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kêu to và dài; Đòi một cách gay gắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu to và dài.động từWiktionary
  2. Đòi một cách gay gắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mèo gào.

  2. Trẻ gào ăn.