TanroDictionary Sổ từ

gánh

Việt
0

gánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lượng gánh một lần; Nghìn đồng; Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng gánh một lần.danh từWiktionary
  2. Nghìn đồng.danh từWiktionary
  3. Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn.danh từWiktionary
  4. Gánh hát, nói tắt.danh từWiktionary
  5. Vận chuyển bằng quang và đòn gánh.động từWiktionary
  6. Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm.động từWiktionary
  7. Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hai gánh nước.

  2. Đặt gánh lên vai.

  3. Gánh thuê mỗi gánh

  4. Nặng gánh giang san.

  5. Nặng gánh gia đình.