Nghĩa tiếng Việt
- Lượng gánh một lần.danh từWiktionary
- Nghìn đồng.danh từWiktionary
- Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn.danh từWiktionary
- Gánh hát, nói tắt.danh từWiktionary
- Vận chuyển bằng quang và đòn gánh.động từWiktionary
- Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm.động từWiktionary
- Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hai gánh nước.
-
Đặt gánh lên vai.
-
Gánh thuê mỗi gánh
-
Nặng gánh giang san.
-
Nặng gánh gia đình.