TanroDictionary Sổ từ

gáo

Việt
0

gáo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để múc chất lỏng, thường có hình chỏm cầu, cán dài; Cây mọc rải rác trong rừng thứ sinh hoặc trồng lấy bóng mát ở thành phố, thân thẳng hình trụ, tán hình chóp, lá hình trái xoan thuôn hay hình trứng nhọn đầu mặt trên bóng nâu đậm, mặt dưới nâu sáng, gỗ màu trắng, dùng xây dựng hoặc đóng đồ dùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để múc chất lỏng, thường có hình chỏm cầu, cán dài.danh từWiktionary
  2. Cây mọc rải rác trong rừng thứ sinh hoặc trồng lấy bóng mát ở thành phố, thân thẳng hình trụ, tán hình chóp, lá hình trái xoan thuôn hay hình trứng nhọn đầu mặt trên bóng nâu đậm, mặt dưới nâu sáng, gỗ màu trắng, dùng xây dựng hoặc đóng đồ dùng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gáo múc nước.

  2. Gáo đong dầu.

  3. Gáo dừa.

  4. Gáo nước lửa thành. (tục ngữ)

  5. Gáo dài hơn chuôi. (tục ngữ) .