TanroDictionary Sổ từ

gân cốt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể chất nói chung.danh từ
  2. Cùng nghĩa với sức lực: Khả năng hoạt động mạnh của cơ thểdanh từ

Ví dụ

  1. Gân cốt mạnh mẽ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép