TanroDictionary Sổ từ

gãy góc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đường nét với những góc cạnh rõ ràng.tính từ い
  2. (thông tục) Rõ ràng từng điểm, với những ý kiến dứt khoát.tính từ い

Ví dụ

  1. chữ viết rất gãy góc

  2. bàn cho gãy góc rồi hẵng làm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép