Nghĩa tiếng Việt
- Có đường nét với những góc cạnh rõ ràng.tính từ い
- (thông tục) Rõ ràng từng điểm, với những ý kiến dứt khoát.tính từ い
Ví dụ
-
chữ viết rất gãy góc
-
bàn cho gãy góc rồi hẵng làm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép