Nghĩa tiếng Việt
- Ép phải vào khuôn khổ, khuôn phép nào đó.động từ
Ví dụ
-
Không chịu được sự gò ép.
-
Câu chữ gò ép, không tự nhiên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Không chịu được sự gò ép.
Câu chữ gò ép, không tự nhiên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép