TanroDictionary Sổ từ

góa

Việt
0

góa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Góa vợ

  2. Vợ góa của một liệt sĩ.

  3. Ở góa nuôi con.

  4. Mẹ góa con côi.