Nghĩa tiếng Việt
- Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Góa vợ
-
Vợ góa của một liệt sĩ.
-
Ở góa nuôi con.
-
Mẹ góa con côi.
góa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).
Góa vợ
Vợ góa của một liệt sĩ.
Ở góa nuôi con.
Mẹ góa con côi.