TanroDictionary Sổ từ

gói

Việt
0

gói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị; Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v. v. ), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi; . Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.danh từWiktionary
  2. Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v. v. ), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi.động từWiktionary
  3. . Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mấy gói chè.

  2. Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tục ngữ).

  3. Hội nghị gói gọn trong một ngày.