Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.danh từWiktionary
- Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v. v. ), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi.động từWiktionary
- . Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mấy gói chè.
-
Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tục ngữ).
-
Hội nghị gói gọn trong một ngày.