TanroDictionary Sổ từ

gói ghém

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gói lại, thu lại cho gọn.động từ

Ví dụ

  1. Gói ghém, thu dọn hành lí để lên đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép