Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời, văn chương) # Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
"Tiếng vàng vội gọi con hầu, Gót sen nhè nhẹ dạo mau về nhà." (HT)
gót sen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời, văn chương) # Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp.
"Tiếng vàng vội gọi con hầu, Gót sen nhè nhẹ dạo mau về nhà." (HT)