Nghĩa tiếng Việt
- Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v. V.danh từWiktionary
- Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tóc chải gôm.