TanroDictionary Sổ từ

gùi

Việt
0

gùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng; Mang đi trên lưng bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.danh từWiktionary
  2. Mang đi trên lưng bằng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mang một gùi gạo.

  2. Đeo gùi vào hai vai.

  3. Gùi hàng đi chợ.