TanroDictionary Sổ từ

gương

Việt
0

gương là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng; Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi; Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.; Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.danh từWiktionary
  2. Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.danh từWiktionary
  3. Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.; Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).danh từWiktionary
  4. Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.; Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.danh từWiktionary
  5. Mẫu mực để noi theo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm gương.

  2. Gương tầy liếp.

  3. Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.