Nghĩa tiếng Việt
- . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.danh từWiktionary
- Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.danh từWiktionary
- Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.; Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).danh từWiktionary
- Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.; Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.danh từWiktionary
- Mẫu mực để noi theo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm gương.
-
Gương tầy liếp.
-
Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.