TanroDictionary Sổ từ

gạch

Việt
0

gạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng; Những gạch như vật liệu xây dựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựngdanh từWiktionary
  2. Những gạch như vật liệu xây dựngdanh từWiktionary