Nghĩa tiếng Việt
- Đẩy sang một bên.động từWiktionary
- Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu).động từWiktionary
- Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến.động từWiktionary
- . Gán (nợ).động từWiktionary
- . Lừa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng que gạt than.
-
Giơ tay gạt nước mắt.
-
Gạt tàn thuốc.
-
Đong gạt.
-
Gạt ý kiến đối lập.