Nghĩa tiếng Việt
- Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.tính từ いWiktionary
- Rất vội, rất cần kíp.tính từ いWiktionary
- Nhanh hơn bình thường.tính từ いWiktionary
- Làm cho vật gọn lại mà khi mở ra vẫn như cũ.động từWiktionary
- Làm cho miếng giấy trở thành có hình hài.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lãi suất tăng gấp nhiều lần .
-
Chiều này dài gấp hai lần chiều kia.
-
Giá đắt gấp đôi.
-
Đẹp gấp trăm gấp nghìn.
-
Việc rất gấp.