Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh.danh từWiktionary
- Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ có chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ.danh từWiktionary
- Chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần.danh từWiktionary
- Ở một số vùng miền Trung, "gấu" là từ địa phương thay thế cho từ "gạo" (rice).danh từWiktionary
- Tham lam, ngổ ngáo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dạy gấu làm xiếc.
-
Rễ gấu dùng làm thuốc.
-
Áo quần sổ gấu.
-
Đâm gấu: dùng chày giã lúa trong cối đá thành hạt gạo.
-
Không ai ưa hắn vì hắn rất gấu.