TanroDictionary Sổ từ

gấu

Việt
0

gấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh; Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ có chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ; Chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh.danh từWiktionary
  2. Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ có chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ.danh từWiktionary
  3. Chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần.danh từWiktionary
  4. Ở một số vùng miền Trung, "gấu" là từ địa phương thay thế cho từ "gạo" (rice).danh từWiktionary
  5. Tham lam, ngổ ngáo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dạy gấu làm xiếc.

  2. Rễ gấu dùng làm thuốc.

  3. Áo quần sổ gấu.

  4. Đâm gấu: dùng chày giã lúa trong cối đá thành hạt gạo.

  5. Không ai ưa hắn vì hắn rất gấu.