TanroDictionary Sổ từ

gần xa

Việt
0

gần xa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gần cũng như xa, khắp mọi nơi; . Xa xôi cách trở; . Gần và xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần cũng như xa, khắp mọi nơi.tính từ いWiktionary
  2. . Xa xôi cách trở.tính từ いWiktionary
  3. . Gần và xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ý kiến của bạn đọc gần xa.

  2. Thương nhau chẳng quản gần xa...

    (ca dao).

  3. Chuyện gần xa.