Nghĩa tiếng Việt
- Gần cũng như xa, khắp mọi nơi.tính từ いWiktionary
- . Xa xôi cách trở.tính từ いWiktionary
- . Gần và xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ý kiến của bạn đọc gần xa.
-
Thương nhau chẳng quản gần xa...
(ca dao).
-
Chuyện gần xa.