Nghĩa tiếng Việt
- Bụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại.danh từWiktionary
- Thịt lẫn mỡ ở ngực bò.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phở gầu.
gầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại; Thịt lẫn mỡ ở ngực bò.
Phở gầu.