TanroDictionary Sổ từ

gật

Việt
0

gật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận; Gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.động từWiktionary
  2. Gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gật đầu chào .

  2. Lão gật lia lịa.

  3. Nghị gật.

  4. Ngủ gật.