Nghĩa tiếng Việt
- Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.động từWiktionary
- Gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gật đầu chào .
-
Lão gật lia lịa.
-
Nghị gật.
-
Ngủ gật.