Nghĩa tiếng Việt
- Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng.danh từWiktionary
- Lượng thịt hay cá kẹp lại mà nướng.danh từWiktionary
- Dùng đũa mà lấy thức ăn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nướng thế nào mà cháy cả cái gắp
-
Ba đồng một gắp, lẽ nào chẳng mua. (ca dao)