TanroDictionary Sổ từ

gắt

Việt
0

gắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đó; Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh; Tt, trgt Quá đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đóđộng từWiktionary
  2. Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh.động từWiktionary
  3. Tt, trgt Quá đáng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.

  2. Thức ăn mặn gắt.

  3. Phê bình gắt.