Nghĩa tiếng Việt
- Thấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đóđộng từWiktionary
- Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh.động từWiktionary
- Tt, trgt Quá đáng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.
-
Thức ăn mặn gắt.
-
Phê bình gắt.