Nghĩa tiếng Việt
- Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.động từWiktionary
- Giáp mặt nhau theo ý định.động từWiktionary
- Được, bị.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gặp bạn ở giữa đường.
-
Tôi sẽ gặp cô ta để bàn.
-
Gặp may.
-
Gặp trận mưa.
-
Gặp tai nạn.