TanroDictionary Sổ từ

gặt

Việt
0

gặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắt lúa chín để thu hoạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt lúa chín để thu hoạch.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mùa gặt.

  2. Cánh đồng đã gặt xong.

  3. Gieo gió gặt bão.