Nghĩa tiếng Việt
- Cắt lúa chín để thu hoạch.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mùa gặt.
-
Cánh đồng đã gặt xong.
-
Gieo gió gặt bão.
gặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắt lúa chín để thu hoạch.
Mùa gặt.
Cánh đồng đã gặt xong.
Gieo gió gặt bão.