Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gỏi cá, gỏi sứa, gỏi cua.
gỏi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm.
Gỏi cá, gỏi sứa, gỏi cua.