Nghĩa tiếng Việt
- Gỏi nói chung.unknown
Ví dụ
-
Cửa hàng bán đồ gỏi ghém.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cửa hàng bán đồ gỏi ghém.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép