Nghĩa tiếng Việt
- Phần dưới cùng của thân cây.danh từWiktionary
- Từng cây riêng lẻ.danh từWiktionary
- Nền tảng, cơ sở.danh từWiktionary
- Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi.danh từWiktionary
- Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hóa học, có tác dụng như một nguyên tử.danh từWiktionary
- Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi dưới gốc cây đa.
-
Trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn.
-
Kinh tế là gốc của chính trị.
-
Nợ gốc .
-
Cả gốc lẫn lãi cũng được kha khá.