Nghĩa tiếng Việt
- Nói tắt của đầu gốidanh từWiktionary
- Đồ dùng để kê đầu khi nằm.danh từWiktionary
- Đặt đầu lên trên.động từWiktionary
- Gác đầu một vật gì lên một vật khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo (Hồ Xuân Hương)
-
Quì gối cúi đầu. (tục ngữ)
-
Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng. (ca dao)
-
Lên trên chiếc gối mây (Nguyễn Khải)
-
Gối tấm ván lên bờ tường.