TanroDictionary Sổ từ

gối

Việt
0

gối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói tắt của đầu gối; Đồ dùng để kê đầu khi nằm; Đặt đầu lên trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói tắt của đầu gốidanh từWiktionary
  2. Đồ dùng để kê đầu khi nằm.danh từWiktionary
  3. Đặt đầu lên trên.động từWiktionary
  4. Gác đầu một vật gì lên một vật khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo (Hồ Xuân Hương)

  2. Quì gối cúi đầu. (tục ngữ)

  3. Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng. (ca dao)

  4. Lên trên chiếc gối mây (Nguyễn Khải)

  5. Gối tấm ván lên bờ tường.