Nghĩa tiếng Việt
- Có tất cả từ những bộ phận hợp thành.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vở kịch gồm ba màn .
-
Cuốn sách gồm năm chương.
gồm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tất cả từ những bộ phận hợp thành.
Vở kịch gồm ba màn .
Cuốn sách gồm năm chương.